65 BTTN lý thuyết cacbon - silic

Cập nhật lúc: 16:30 16-04-2016 Mục tin: Hóa học lớp 11


65 câu trắc nghiệm lý thuyết có đáp án dưới đây sẽ giúp bạn nắm vững lý thuyết của toàn bộ chương để có thể làm bài tập hiệu quả.

BTTN LÝ THUYẾT CACBON - SILIC

Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

            A. ns2np2.                    B. ns2 np3.                   C. ns2np4.                    D. ns2np5.

Câu 2: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của ĐTHN Z, nhận định nào sau đây sai

            A. Độ âm điện giảm dần.                               

B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.

           C. Bán kính nguyên tử giảm dần.                        

D. Số oxi hoá cao nhất là +4.

Câu 3: Kim cương, fuleren và than chì là các dạng:

           A. đồng hình của cacbon.                                     B. đồng vị của cacbon.     

           C. thù hình của cacbon.                                        D. đồng phân của cacbon.

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon

           A. chỉ thể hiện tính khử.                                      

B. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

           C. chỉ thể hiện tính oxi hoá.                                

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

Câu 5: Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10), (11), KMnO4 (12). Cacbon  phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

            A. 12.                          B. 9.                            C. 11.                                      D. 10.

Câu 6: Cho các chất: O2 (1),Cl2 (2), Al2O3 (3), Fe2O3 (4), HNO3 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), ZnO (9),  PbCl2 (10). Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

             A. 5.                           B. 6.                            C. 7.                            D. 8.

Câu 7: Cho các chất: O2 (1),NaOH (2), Mg (3), Na2CO3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO (9), H2O (10), NaHCO3 (11), KMnO4 (12), HNO3 (13), Na2O (14). Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

            A. 5 .                           B. 6.                            C. 7.                            D. 8.

Câu 10: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

            A. đồng (II) oxit và mangan oxit.                   B. đồng (II) oxit và magie oxit.  

            C. đồng (II) oxit và than hoạt tính.               D. than hoạt tính.

Câu 13: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

       A. SiO2  +   4HF   →   SiF4  +  2H2O            B. SiO2  +  4HCl   →   SiCl4 +  2H2O

       C. SiO2  +  2C     Si   +   2CO             D. SiO2  +  2Mg      2MgO  +  Si

Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được rắn X và khí Y. Hoà tan rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hoà tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G.

    a. Chất rắn X gồm

            A. BaO, MgO, A2O3.                                      B. BaCO3, MgO, Al2O3.

            C. BaCO3, MgCO3, Al.                                 D. Ba, Mg, Al.

    b. Khí Y là

            A. CO2 và O2 .            B. CO2.                       C. O2.                          D. CO.

    c. Dung dịch Z chứa

            A. Ba(OH)2.                                                   B. Ba(AlO2)2.                 

            C. Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2.                             D. Ba(OH)2 và MgCO3.

    d. Kết tủa F là

            A. BaCO3.                   B. MgCO3.                  C. Al(OH)3.                D. BaCO3 và MgCO3.

    e. Trong dung dịch G chứa

A. NaOH.                                                       B. NaOH và NaAlO2.   

C. NaAlO2.                                                     D. Ba(OH)2 và NaOH.

Câu 16: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Thực hiện các thí ngiệm sau

            TN1: cho (a+b)mol CaCl2.                             TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X

Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là

            A. Bằng nhau.             B. Ở TN1 < ở TN2.    C. Ở TN1 > ở TN2.    D. Không so sánh được.

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là

            A.  a>b.                       B.   a<b.                      C.   b<a<2b.                D. a = b.

Câu 18: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

       A. đám cháy do xăng, dầu.                             B. đám cháy nhà cửa, quần áo.

       C. đám cháy do magie hoặc nhôm.                 D. đám cháy do khí ga.

Câu 19: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

       A. CO rắn.                   B. SO2 rắn.                  C. H2O rắn.                 D. CO2 rắn.

Câu 20: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

       A. H2.                          B. N2.                          C. CO2.                       D. O2.

Câu 21: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng

A. NaOH và H2SO4 đặc.                                B. Na2CO3 và P2O5.      

C. H2SO4 đặc và KOH.                                  D. NaHCO3 và P2O5.

Câu 22: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng

            A. Dung dịch NaOH đặc.                                     

            B. Dung dịch NaHCO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc.                         

            C. Dung dịch H2SO4 đặc.                                     

            D. Dung dịch Na2CO3 bão hoà và dung dịch H2SO4 đặc.

Câu 23: Sođa là muối

       A. NaHCO3.                B. Na2CO3.                 C. NH4HCO3.             D. (NH4)2CO3.

Câu 24: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều

            A. tan trong nước.                                                 

            B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

            C. không tan trong nước.                                      

            D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.             

Câu 25: Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3

            A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu.                   B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch.

            C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt.                 D. A và B đúng.

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

>>Học trực tuyến lớp 11, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016