BTTN lý thuyết dẫn xuất halogen - ancol - phenol

Cập nhật lúc: 15:00 11-02-2016 Mục tin: Hóa học lớp 11


Bài viết dưới đây tổng hợp các bài tập trắc nghiệm lý thuyết về dẫn xuất halogen - ancol - phenol hay và đầy đủ giúp bạn đọc nắm vững lý thuyết toàn bộ chương.

BTTN LÝ THUYẾT DẪN XUẤT HALOGEN

ANCOL - PHENOL

 

Câu 1 : Số đồng phân của C4H9Br là        

A. 4.                     B. 2.                            C. 3.                              D. 5.

Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là  

A. 2.                                B. 3.                               C. 4.                            D. 5.

Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là

A. 2.                                 B. 3.                               C. 4.                              D. 5.

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là                   

A. CHCl2.                          B. C2H2Cl4.                

C. C2H4Cl2.                      D. một kết quả khác.

Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là

A. CHCl=CHCl.                                        B. CH2=CH-CH2F.        

C. CH3CH=CBrCH3.                                  D. CH3CH2CH=CHCHClCH3.

Câu 6: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3

 A. 1,3-điclo-2-metylbutan.                            B. 2,4-điclo-3-metylbutan.

 C. 1,3-điclopentan.                                       D. 2,4-điclo-2-metylbutan.

Câu 7: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3; Br2CHCH3; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là           

A. benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua.

B. benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en.

C. phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en.

D. benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en.

Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ;  C2H5Br (2) ;  C2H5I (3) ;  C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

A. (3)>(2)>(4)>(1).        B. (1)>(4)>(2)>(3).       

C. (1)>(2)>(3)>(4).       D. (3)>(2)>(1)>(4).

Câu 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là

A. Thoát ra khí màu vàng lục.                               B. xuất hiện kết tủa trắng.   

C. không có hiện tượng.                                        D. xuất hiện kết tủa vàng.

Câu 10: a. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3

A. 2-metylbut-2-en.       B. 3-metylbut-2-en.       

C. 3-metyl-but-1-en.       D. 2-metylbut-1-en.

b. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng

A. metylxiclopropan.                              B. but-2-ol.  

C. but-1-en.                                              D. but-2-en.

Câu 11: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch  HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là

A. C2H5Cl.                                B. C3H7Cl.              

C. C4H9Cl.                                 D. C5H11Cl.

Câu 12: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?

A. n- butyl clorua.          B. sec-butyl clorua.       

C. iso-butyl clorua.        D. tert-butyl clorua.

Câu 13: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào ?

A. HOC6H4CH2OH.                       B. ClC6H4CH2OH.        

C. HOC6H4CH2Cl.                         D. KOC6H4CH2OH.

Câu 14: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào ?

A. KOC6H4CH2OK.                        B. HOC6H4CH2OH.      

C. ClC6H4CH2OH.                          D. KOC6H4CH2OH.

Câu 15: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ?

   (1) CH3CH2Cl                  (2) CH3CH=CHCl     

(3) C6H5CH2Cl              (4) C6H5Cl            

A. (1), (3).                      B. (1), (2),  (3).              

C. (1), (2), (4).               D.(1), (2), (3), (4).

Câu 16: a. Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X là      

A. CH2=CHCH2Cl.               B. CH3CH2CH2Cl.        

C. C6H5CH2Br.                     D. A hoặc C.

b. Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X  không thể là      

A. CH2=CHCH2Cl.               B. CH3CH2CH2Cl.        

C. C6H5CH2Cl.                     D. C6H5Cl.

Câu 17: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic. Tên của hợp chất X là         

A. 1,2- đibrometan.       B. 1,1- đibrometan.       

C. etyl clorua.                   D. A và B đúng.

Câu 18: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. Thủy phân X trong NaOH đặc

(to cao, p cao) thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?

             A. 3.                               B. 5.                    C. 4.          D. 2.

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

         X, Y, Z, T có công thức lần lượt là

   A. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.

   B. CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH.

   C. CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.

   D. p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH.

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH4  → X → Y→ Z→ T → C6H5OH. (X, Y, Z là các chất hữu  cơ khác nhau). Z là

A. C6H5Cl.                    B. C6H5NH2.                     

C. C6H5NO2.                  D. C6H5ONa.

Câu 21: X là dẫn xuất clo của etan. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là

A. 1,1,2,2-tetracloetan.                B. 1,2-đicloetan.            

C. 1,1-đicloetan.                          D. 1,1,1-tricloetan.

Câu 22: Cho 5 chất : CH3CH2CH2Cl (1) ; CH2=CHCH2Cl (2) ; C6H5Cl (3) ; CH2=CHCl (4) ; C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là

A. (1), (3), (5).                       B. (2), (3), (5).       

C. (1), (2), (3), (5).                D. (1), (2), (5).

Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá : Benzen ® A ® B ® C ® A axit picric. B là

A. phenylclorua.            B. o –Crezol.                 

C. Natri phenolat.          D. Phenol.

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : ancol anlylic. Hỏi X là chất nào sau đây ?

A. Propan                                                 B. Xiclopropan.             

C. Propen.                                                D. Propin.

Câu 25: Cho sơ đồ sau : C2H5Br A BC.   C có công thức là

A. CH3COOH.                  B. CH3CH2COOH.        

C. CH3CH2OH.                 D. CH3CH2CH2COOH.

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Hóa lớp 11 - Xem ngay

>> Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021