Đồng và hợp chất của đồng

Cập nhật lúc: 16:37 28-10-2015 Mục tin: Hóa học lớp 12


Đồng nằm sau H trong dãy điện hóa và là kim loại khá phổ biến trong tự nhiên vậy nó có những tính chất gì? Bài viết này hệ thông chi tiết các kiến thức lý thuyết về đồng cùng hợp chất của nó.

ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG

A. ĐỒNG

I. Vị trí và cấu tạo:

Kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB,Chu kỳ 4, Số hiệu NT là 29, Kí hiệu Cu ® .

Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d104s1. hoặc: 3d104s1.

Trong các hợp chất đồng có soh phổ biến là: +1; +2.

Cấu hình e của: Ion Cu+: 3d10       Ion Cu2+: 3d9

 2. Cấu tạo của đơn chất:

- Đồng có BKNT nhỏ hơn kim loại nhóm IA

- Ion đồng có điện tích lớn hơn kim loại nhóm IA

- Kim loại đồng có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện là tinh thể đặc chắc ® liên kết trong đơn chất đồng bền vững hơn.

3. Một số tính chất khác của đồng:

- BKNT: 0,128 (nm).

- BK các ion Cu2+: 0,076(nm); Cu+: 0,095 (nm)

- Độ âm điện: 1,9

- Năng lượn ion hóa I1, I2: 744; 1956 (KJ/mol)

- Thế điện cực chuẩn: E0Cu2+/Cu: +0,34(V).

II. Tính chất vật lí:  

Là kim loại màu đỏ, dẻo, dễ kéo sợi và tráng mỏng.

Dẫn điện và nhiệt rất cao (chỉ kém hơn bạc). D = 8,98g/cm3; t0nc= 10830C

III. Hóa tính: Cu là KL kém hoạt động; có tính khử yếu.

1. Pứ với phi kim:

- Khi đốt nóng  2Cu + O2 \(\rightarrow\) 2CuO (đồng II oxit)

- Cu td Với Cl2, Br2, S… ở nhiệt độ thường hoặc đun nóng.

PT: Cu + Cl2 \(\rightarrow\) CuCl2 (đồng clorua)              Cu +S \(\rightarrow\)CuS (đồng sunfua).

2. Tác dụng với axit:

a. Với HCl, H2SO4(l):

Không phản ứng nhưng nếu có mặt O2 của không khí thì Cu bị oh \(\rightarrow\) Cu2+ (H 7.11)

PT:       2Cu + 4HCl + O2 \(\rightarrow\) 2CuCl2 + 2H2O.

2Cu + 2H2SO4 (l) + O2 \(\rightarrow\) 2CuSO4 + 2H2O

b. Với HNO3, H2SO4 đặc nóng:

3. Tác dụng với dung dịch muối:

- Đồng khử được ion của những kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa ở trong dd muối ® KL tự do

TD: Cu + 2AgN03 \(\rightarrow\) Cu(N03)2 + 2Ag¯                    Cu + 2Ag+ \(\rightarrow\) Cu2+ + 2Ag¯

B. Một số hợp chất của đồng:

1. Đồng (II) Oxit: CuO là chất rắn, màu đen

Tính oxi hóa: TD:            

Tính oxit bazơ : CuO + 2HCl \(\rightarrow\)CuCl2 + H2O

2. Đồng (II) hiđroxit: Cu(OH)2 Chất rắn, màu xanh

Tính bazơ: Phản ứng với axit \(\rightarrow\)M + H2O   

TD: Cu(OH)2 + 2HCl \(\rightarrow\)CuCl2 + 2H20

Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân: Cu(OH)2  \(\rightarrow\) CuO + H20

3. Muối Đồng II : CuS04 (khan) màu trắng, chất rắn. CuSO4 hấp thụ nước tạo thành CuSO4.5H2O màu xanh ® dùng CuSO4 khan dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1:Chọn câu sai

A. Cu thuộc nhóm IB                                                

B. Cu nằm ở chu kỳ 4

C. Cu có số hiệu nguyên tử bằng 32                          

D. Cu là nguyên tố kim loại chuyển tiếp

Câu 2: Tổng số p,e của Cu là :           

A. 56                     B. 58                     C. 60                       D. 64

Câu 3:  Đồng có cấu hình e là [Ar]3d104s1, vậy  cấu hình e của Cu+ và Cu2+ lần lượt là:

A.  [Ar]3d10  ; [Ar]3d9               B. [Ar]3d94s1; [Ar]3d84s1     

C.  [Ar]3d94s1; [Ar]3d9              D. [Ar]3d84s2; [Ar]3d84s1

Câu 4: Đồng là          

A. nguyên tố s             B. nguyên tố d                        C. nguyên tố p          D. nguyên tố f

Câu 5: Chọn câu sai

A. Nguyên từ Cu được phân thành 4 lớp e, mỗi lớp lần lượt có: 2e, 8e, 18e, 2e

B. Trong các hợp chất, 1 trong những số oxh phổ biến của Cu là +1

C. Đồng có thể khử FeCl­3 thành FeCl2

D. Cấu hình e của ion đồng là [Ar]3d10

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng nhất. So với kim loại nhóm IA

A. Cu có bán kính nguyên tử lớn hơn, ion Cu2+ có điện tích lớn hơn

B. Cu có bán kính nguyên tử lớn hơn, ion Cu2+ có điện tích nhỏ hơn

C. Cu có bán kính nguyên tử nhỏ hơn, ion Cu2+ có điện tích nhỏ hơn

D. Cu có bán kính nguyên tử nhỏ hơn, ion Cu2+ có điện tích lớn hơn

Câu 7: Vì sao liên kết trong đơn chất, Cu bền vững hơn nguyên tố kim loại kiềm

A. Vì Cu không tan trong H2O

B. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạnh lập phương tâm khối

C. Vì Cu có M lớn ( MCu = 64 ) do đó các nguyên tử chồng chất lên nhau tạo thành 1 khối vững chắc.

D. Vì Cu có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện

Câu 8: Cho số thứ tự của Cu là 29.phát biểu nào đúng khi nói về Cu:

A. Thuộc chu kì 3,nhóm IB                                        B. Thuộc chu kì 4,nhóm IB

C. Ion Cu+ có cấu hình bão hòa                                  D. B,C đúng

Câu 9:Tìm câu sai: Tính chất đặc trưng của kim loại chuyển tiếp là:

A. Không có khả năng tạo phức                                                        

B. Thể hiện nhiều trạng thái oxi hoá

C. Các nguyên tố chuyển tiếp và hợp chất thường có màu               

D. Có hoạt tính xúc tác

Câu 10: Tìm câu sai

            A. Cu dẻo, dễ kéo sợi                                    

            B. Tia X có thể đâm xuyên qua lá đồng dày 3 – 5 cm

            C. Cu có thể dát mỏng hơn giấy từ 5 đến 6 lần         

            D. Cu dẫn nhiệt, điện tốt

Câu 11: Nguyên tố có độ dẫn điện tốt nhất là:         

A. Al               B. Au              C. Cu               D. Ag

Câu 12: Trong các kin loại sau :Cu,Al, Fe, Ag. Người ta thường dung những kim loại nào làm chất dẫn điện,dẫn nhiệt:

A. Cu và Fe                 B. Fe và Ag                 C. Cu và Ag                D. Al và Cu

Câu 13: Nếu để 1 thanh đồng nằm chìm 1 phần trong dd H2SO4 loãng thì:

            A. Không xảy ra phản ứng hóa học                B. Đồng sẽ bị H2SO4 oxh

C. Sẽ có khí H2 thoát ra                                  D. Dung dịch sẽ có màu xanh lam

Câu 14: Chọn câu đúng

A. Cu bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội

B. Cu + HNO đặc, nóng tạo khí không màu hóa nâu trong không khí

C. Để thanh Cu lâu ngày ngoài không khí, thanh Cu bị hóa đen do hợp chất CuO tạo ra trên bề mặt

D. Cả A,B,C đều sai

Câu 15: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ dd HCl vào K2Cr2O7 đun nóng:

A. có khí màu vàng thoát ra

B. dd màu cam chuyển sang màu xanh lục

C. xuất hiện kết tủ xanh lam sau đó kết tủa tan ra

D. xuất hiện kết tủa xanh lam sau đó hóa nâu đỏ trong không khí

ĐÁP ÁN

1

C

4

B

7

D

10

B

13

D

2

B

5

A

8

B

11

C

14

C

3

A

6

C

9

A

12

C

15

B

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Hóa lớp 12 - Xem ngay

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021