60 câu lý thuyết trọng tâm về polime (cơ bản)

Cập nhật lúc: 15:00 29-06-2016 Mục tin: Hóa học lớp 12


60 câu lý thuyết cơ bản về polime được tổng hợp và giải chi tiết giúp bạn đọc củng cố và nẳm chắc các kiến thức cơ bản nhất về polime.

60 CÂU LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ POLIME (cơ bản)

 Bài 1.    Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

A.tơ capron và teflon.

B.amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon.

C.polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon.

D.amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).

Bài 2.Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phương trình hóa học của phản ứng

A.đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic.

B.trùng hợp caprolactam.

C.trùng ngưng lysin.

D.đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit.

Bài 3.Từ X (C6H11NO) có thể điều chế tơ capron bằng một phản ứng. Vậy X có tên gọi là

A.caprolactam.                                                          B.axit α - aminopropionic.

C.axit 6 - aminocaproic.                                            D.axit α - aminohexanoic.

Bài 4.Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A.nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.

B.vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.

C.nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.

D.mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.

Bài 5.Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A.tơ nilon - 6,6.                                 B.tơ nitron.

C.tơ nilon-6.                                      D.tơ lapsan.

Bài 6.Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa hexametylen điamin với axit

A.picric.                                 B.phtalic.                                 C.benzoic.                               D.ađipic.

Bài 7.Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là

A.poli(metyl metacrylat).                                          B.poli(vinyl xianua).

C.polistiren.                                                               D.poliisopren.

Bài 8.Cách phân loại nào sau đây đúng ?

A.Tơ visco là tơ tổng hợp.

B.Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học.

C.Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo.

D.Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên.

Bài 9.Điều nào sau đây không đúng ?

A.Chất dẻo là những vật liệu polime bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.

B.Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

C.Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit

D.Tơ tằm, bông, lông thú là polime thiên nhiên.

Bài 10.Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S.

B.Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis.

C.Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron.

D.Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.

Bài 11.Dãy gồm các chất đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng (không kết hợp với chất khác) là:

A.caprolactam, axit aminoaxetic, etylenglicol.

B.caprolactam, axit glutamic, axit enantoic.

C.axit glutamic, axit lactic, acrilonitrin.

D.axit glutamic,  axit enantoic, axit lactic.

Bài 12.Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo ?

A.Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit).

B.poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen.

C.Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien.

D.Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột.

Bài 13.Dãy gồm những polime nào sau đây đều là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

A.Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polibutađien, poliacrilonitrin.

B.Poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat), poli(etylen-terephtalat), poliacrilonitrin.

C.Nilon-6, nilon-7, poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6.

D.Poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua), poli(etylen-terephtalat), polietilen.

Bài 14.Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là :

A.(b), (c), (d).                                                B.(c), (d), (e), (g).

C.(a), (b), (f).                                                 D.(b), (d), (e).

Bài 15.Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrilat); (3) polibutađien; (4) polisitiren; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime bị thủy phân cả trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:

A.(1), (4), (5), (3).                                          B.(1), (2), (5), (4).

C.(2), (5), (6).                                                D.(2), (3), (6).

Bài 16.Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:

A.Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt.

B.Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm trong phân tử kém bền với nhiệt.

C.Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại.

D.Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy.

Bài 20.Tơ enang được điều chế bằng cách

A.trùng ngưng H2N-(CH2)5-COOH.

B.trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH.

C.trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH.

D.trùng ngưng HOOC-(CH2)6-COOH.

Bài 21.Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?

A.axit metacrylic.                                          B.caprolactam.

C.phenol.                                                       D.axit caproic.

Bài 25.Chọn câu phát biểu sai:

A.Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

B.Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường.

C.Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

D.Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime thiên nhiên, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime tổng hợp.

Bài 26.Khi cho hai chất X và Y trùng ngưng tạo ra polime Z có công thức

Công thức của X, Y lần lượt là

A.HO-CH2-CH2-OH; HOOC-C6H4-COOH.

B.HO-CH2-COOH; HO-C6H4-COOH.

C.HOOC-CH2CH2-COOH; HO-C6H4-OH.

D.cả A, B, C đều đúng.

Bài 27.Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?

A.So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.

B.So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.

C.Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.

D.Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.

Bài 28.Xét các phản ứng sau đây, phản ứng nào thuộc loại phản ứng trùng ngưng ?

A.chỉ phản ứng (1).

B.chỉ phản ứng (3).

C.hai phản ứng (1) và (2).

D.hai phản ứng (2) và (3).

Bài 29.Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy gồm các polime tổng hợp là

A.polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

B.polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6.

C.polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

D.polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

Bài 30.Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A.HCOOH trong môi trường axit.

B.CH3CHO trong môi trường axit.

C.CH3COOH trong môi trường axit.

D.HCHO trong môi trường axit.

Bài 31.Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với

A.HCHO trong môi trường kiềm.

B.CH3CHO trong môi trường axit.

C.HCHO trong môi trường axit.

D.HCOOH trong môi trường axit.

Bài 33.Chọn phát biểu không đúng: polime ...

A.đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

B.có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.

C.được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.

D.đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ.

Bài 34.Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

A.Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol.                                           B.Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.

C.Polietilen; đất sét ướt; PVC.                                             D.Polietilen; polistiren; bakelit.

Bài 35.Tơ gồm 2 loại là

A.tơ hóa học và tơ tổng hợp.                                    B.tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.

C.tơ hóa học và tơ thiên nhiên.                                 D.tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.

Bài 36.Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với tơ nitron là

A.bông                                               B.capron

C.visco                                              D.xenlulozơ axetat.

Bài 37.Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

A.tơ nilon-6.                                      B.tơ capron.

C.tơ nilon-6,6.                                   D.tơ nitron.

Bài 38.Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là

A.Amilozơ.                                        B.Glicogen.

C.Cao su lưu hóa.                              D.Xenlulozơ.

Bài 39.Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

A.PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.

B.PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.

C.PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.

D.PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.

Bài 40.Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là

A.xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

B.amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).

C.amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

D.xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.

Bài 41.Quá trình điều chế loại tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?

A.điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.

B.điều chế tơ nilon-6 từ axit e-aminocaproic.

C.điều chế tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic.

D.điều chế tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic.

 

Bài 42.Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp ?

A.Axit ω-aminoenantoic.                                          B.Metyl metacrylat.

C.Caprolactam.                                                         D.Buta-1,3-đien.

Bài 43.Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?

A.cao su buna + HCl                                      B.polistiren

C.Nilon-6 + H2O                                            D.rezol

Bài 44.Trong số các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) len ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6) nilon 6-6 ; (7) tơ axetat. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A.2.                            B.3.                             C.4.                             D.5.

Bài 45.Đun nóng polime -[-CH2-CH(OOCCH3)-]-n với dung dịch HCl loãng. Sản phẩm thu được là:

A.CH2=CH2 và CH3COOH.                                     B.[-CH2-CH(COOH)-]n và CH3OH.

C.[-CH2-CHOH-]n và CH3COOH.                           D.CH3-CH2-OH và CH3COOH.

Bài 46.Tơ visco không thuộc loại:

A.Tơ hóa học                                     B.Tơ nhân tạo

C.Tơ bán tổng hợp                            D.Tơ tổng hợp

Bài 47.Cho các polime: tơ lapsan ; teflon ; tơ nilon-6,6 ; tơ visco ; tơ tằm ; nilon-7 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ nitron. Số polime thuộc loại poliamit là

A.3.                            B.4.                             C.5.                             D.6.

Bài 48.Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?

A.poliacrilonitrin                               B.poli(metyl metacrylat).

C.polistiren                                        D.poli(etylen-terephtalat).

Bài 49.Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là

A.tơ capron; nilon-6,6, polietilen.

B.poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna.

C.nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.

D.polietilen; cao su buna; polistiren.

Bài 50.Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

A.2                             B.1                              C.4                              D.3

Bài 51.Polime (–HN–[CH2]5–CO–)n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây ?

A.Trùng hợp.                                                 B.Trùng ngưng.

C.Trùng – cộng hợp.                                     D.Trùng hợp hoặc trùng ngưng.

Bài 52.Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) acrilonitrin, (5) buta–1,3–đien, (6) phenol. Số chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

A.2                             B.3                              C.4                              D.5

Bài 53.Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polime là

A.sản phẩm trùng hợp có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

B.sản phẩm trùng ngưng có cấu tạo phức tạp hơn.

C.trùng ngưng có loại ra phân tử nhỏ còn trùng hợp thì không.

D.phản ứng trùng hợp khó thực hiện hơn trùng ngưng.

Bài 54.Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A.1,1,2,2-tetrafloeten ; propilen ; stiren ; vinyl clorua

B.Buta-1,3-đien ; cumen ; etilen ; trans-but-2-en

C.Stiren ; clobenzen ; isopren ; but-1-en

D.1,2-điclopropan ; vinylaxetilen ; vinylbenzen ; toluen

Bài 55.Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học vì lí do nào sau đây?

A.Vì mạch polime có chứa nhóm –CO– .

B.Vì mạch polime có chứa nhóm –NH–.

C.Vì mạch polime có chứa nhóm –CO–NH–.

D.Vì mạch polime có chứa nhóm peptit kém bền.

Bài 56.Cho các chất: HCHO; HO-CH2-CH2-OH; NH2-[CH2]5-COOH; HOOC-[CH2]4-COOH; (NH2)2CO; C6H5OH (phenol); p-HOOC-C6H4-COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A.4.                            B.5.                             C.6.                             D.7.

Bài 57.Cho các chất: propen, toluen, glyxin, stiren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A.2                             B.1                              C.4                              D.3

Bài 58.Cho các chất sau: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A.6                             B.5                              C.4                              D.3

Bài 59.Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A.(1), (3), (6).                                    B.(1), (2), (3).

C.(1), (3), (5).                                    D.(3), (4), (5).

Bài 60.Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A.stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

B.1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C.buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

D.1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Hóa lớp 12 - Xem ngay

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2021